Danh mục
- Chăm sóc cá nhân
- Chăm sóc mắt
- Da – Tóc – Móng
- Gan
- Hỗ trợ tình dục
- Nội tiết – Chuyển hóa
- Sản phẩm khác
- Sức khỏe sinh sản
- Thuốc
- Gan – Mật
- Giảm căng thẳng
- giảm co cơ & Tê run chân tay
- stress
- suy giảm trí nhớ & Bệnh Alzheimer
- tê bì tay chân
- Thuốc điều trị đau dây thần kinh
- Thuốc điều trị tăng amoniac máu & Chuyển hóa
- Thuốc điều trị thiểu năng tuần hoàn não
- Thuốc điều trị thoái hóa khớp & Sụn khớp
- Thuốc điều trị và phòng ngừa thiếu hụt khoáng chất Kẽm (Zinc)
- Thuốc trị ký sinh trùng
- Dược mỹ phẩm
- Giảm cân
- Hô hấp – Xoang
- Máy đo đường huyết
- Mẹ và bé
- Mỹ phẩm
- Sản phẩm DLC
- Sinh lý – nội tiết tố
- Sữa các loại
- Thiết Bị Y Tế , Máy Massage
- Thực phẩm chức năng
- Ăn ngủ ngon
- Bổ mắt, sáng mắt
- Bổ não, Điều trị đau đầu
- Bổ thần kinh
- Cơ xương khớp
- Da liễu
- Gan – Mật
- giảm mất ngủ
- Giảm mỡ – Giảm cân
- Hỗ trợ làm đẹp
- Hỗ trợ ngủ ngon
- Men vi sinh
- Miễn dịch – Đề kháng
- Phòng ngừa đột quỵ
- Sản phẩm bán chạy
- Sinh lý – Nội tiết tố
- Thải độc
- Thận – Tiết niệu
- Thần kinh não
- thanh nhiệt & Mát gan
- Tim mạch – Huyết áp
- Thuốc bổ, ăn ngon ngủ ngon
- Tiêu hóa
- Tim mạch – Huyết áp
- Vitamin & Khoáng Chất
- Xương khớp, điều trị thoái hóa
Chuyên mục tin bài
Sản phẩm vừa được xem
-
Lagan Power (Hộp 60 Viên) – Viên Uống Giải Độc Gan, Bảo Vệ Gan, Giảm Men Gan & Mẩn Ngứa
Liên hệ để báo giá
-
SỮA TẮM GỘI TRẺ EM LACTACYD MILKY
67.000 ₫
-
An Tâm Ngủ Ngon PV Pharma (Hộp 50 Viên) – Viên Uống Thảo Dược An Thần, Giảm Căng Thẳng & Cải Thiện Mất Ngủ
📞 Gọi báo giá: 0969 612 188Chat Zalo
-
Hoạt Huyết Thông Mạch Traphaco (Hộp 30 Viên) – Hỗ Trợ Bổ Khí Huyết, Thông Mạch & Giảm Tê Bì, Nhức Đầu, Mất Ngủ
Liên hệ để báo giá
-
Fogyma Extra (Hộp 20 Ống) – Dung Dịch Sắt Hữu Cơ IPC Hàm Lượng Cao Cho Mẹ Bầu, Mẹ Cho Con Bú & Điều Trị Thiếu Máu Thiếu Sắt
250.000 ₫
-
Hoạt Huyết CM3 Phúc Vinh (Hộp 30 Viên) – Điều Trị Rối Loạn Tuần Hoàn Não Do Xơ Vữa Động Mạch & Phòng Biến Chứng Xạ Trị, Hóa Trị
Liên hệ để báo giá
An Tâm Ngủ Ngon PV Pharma (Hộp 50 Viên) – Viên Uống Thảo Dược An Thần, Giảm Căng Thẳng & Cải Thiện Mất Ngủ
📞 Gọi báo giá: 0969 612 188Chat Zalo
| CHÍNH SÁCH VÀ KHUYẾN MÃI | |||||||||
|
|||||||||
Viên Uống An Tâm Ngủ Ngon PV Pharma – Giải Pháp Thảo Dược Y Học Cổ Truyền Đột Phá Giúp Dưỡng Tâm An Thần, Đánh Bay Căng Thẳng, Cải Thiện Tận Gốc Chứng Mất Ngủ & Khôi Phục Giấc Ngủ Tự Nhiên Chút Thư Thái
Trong xã hội hiện đại, áp lực công việc, môi trường ồn ào và các rối loạn chuyển hóa là những nguyên nhân chính khiến số người mắc chứng mất ngủ ngày càng gia tăng. Mất ngủ kéo dài, khó ngủ, ngủ chập chờn không chỉ làm cơ thể mệt mỏi, suy nhược thần kinh mà còn làm giảm khả năng tập trung, gây hồi hộp, lo âu và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe toàn diện. Khác với các dòng thuốc an thần Tây y dễ gây phụ thuộc hoặc cảm giác đờ đẫn khi thức dậy, việc sử dụng các bài thuốc Đông y gia truyền giúp điều hòa khí huyết và phục hồi thể trạng là chìa khóa để lấy lại giấc ngủ ngon an toàn, bền vững.
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe An Tâm Ngủ Ngon PV Pharma (Hộp 5 vỉ × 10 viên) là thành tựu nghiên cứu chuyên sâu của Công ty Cổ phần Dược phẩm Phúc Vinh (thương hiệu uy tín từ năm 2003, sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn GMP-WHO). Sản phẩm là sự phối hợp tinh tế của 17 loại thảo dược tự nhiên: Lạc tiên (600mg), Vông nem (450mg), Tâm sen (300mg), Toan táo nhân sao (300mg), Phục thần, Đương quy, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Long nhãn… An Tâm Ngủ Ngon PV tác động theo cơ chế 3 giai đoạn: dưỡng tâm an thần, tái tạo giấc ngủ tự nhiên và bổ sung khí huyết nuôi dưỡng não bộ, giúp loại bỏ tận gốc nguyên nhân gây mất ngủ mà không lo tái phát.
❓ An Tâm Ngủ Ngon PV Pharma giá bao nhiêu? Mua ở đâu chính hãng?
-
Giá bán: Sản phẩm Viên uống An Tâm Ngủ Ngon PV Pharma (Hộp 5 vỉ x 10 viên) hiện đang được niêm yết với giá ưu đãi tốt nhất kèm chính sách tích điểm thành viên tại hệ thống Nhà thuốc Đại Minh.
-
Nơi mua chính hãng: Quý khách có thể đặt mua trực tiếp tại website Nhà thuốc Đại Minh (
nhathuocdaiminh.com) hoặc liên hệ Hotline/Zalo 0969.612.188 – 0918.781.882 để được Dược sĩ tư vấn chi tiết và hỗ trợ giao hàng tận nhà toàn quốc.
✨ Cơ chế tác động 3 Giai đoạn vượt trội của An Tâm Ngủ Ngon PV:
-
🕊️ Giai đoạn 1 – Dưỡng tâm an thần (Xoa dịu thần kinh): Nhờ Lạc tiên, Vông nem và Tâm sen giúp ức chế nhẹ thần kinh trung ương, giảm nhanh cảm giác bồn chồn, lo lắng, giải tỏa căng thẳng và giúp cơ thể dễ dàng đi vào giấc ngủ.
-
🌙 Giai đoạn 2 – Tái tạo giấc ngủ tự nhiên (Nâng cao chất lượng giấc ngủ): Thúc đẩy tuần hoàn máu não, giảm giấc ngủ chập chờn, giúp bạn ngủ sâu giấc, trọn vẹn và cảm thấy tỉnh táo, tràn đầy năng lượng sau khi thức dậy.
-
🛡️ Giai đoạn 3 – Bồi bổ khí huyết (Ngăn ngừa tái phát): Bổ sung Đẳng sâm, Đương quy, Phục thần, Hoàng kỳ giúp bồi bổ các cơ quan tâm, tỳ, thận, tăng cường nuôi dưỡng tế bào não, giải quyết triệt để gốc rễ nguyên nhân gây mất ngủ.
🌿 Bảng thành phần dược liệu chi tiết (Trong 1 viên):
| Thành phần thảo dược | Hàm lượng | Vai trò & Công dụng y khoa chính |
| Lạc tiên | 600 mg | Chiết xuất an thần tự nhiên, giảm căng thẳng thần kinh và hỗ trợ giấc ngủ ngon. |
| Vông nem | 450 mg | Ức chế trung khu thần kinh, giảm âu lo, giúp đi vào giấc ngủ dễ dàng. |
| Tâm sen | 300 mg | Thanh tâm, giải nhiệt, hạ huyết áp và làm dịu tình trạng hồi hộp, lo âu. |
| Đẳng sâm & Phục thần | 300 mg / vị | Bổ trung chí, định tâm, an thần, giảm suy nhược thần kinh. |
| Toan táo nhân sao | 300 mg | Dưỡng tâm, an thần, trị mất ngủ, đổ mồ hôi đêm và hồi hộp. |
| Đương quy & Long nhãn | 300mg / 200mg | Bổ huyết, hoạt huyết, tăng cường máu lưu thông lên não nuôi dưỡng hệ thần kinh. |
| Hoàng kỳ & Bá tử nhân | 300mg / 150mg | Bổ khí, dưỡng tâm an thần, củng cố thể trạng suy nhược. |
| Viễn chí & Xuyên khung | 150 mg / vị | Khai khiếu, định tâm, hoạt huyết và giảm đau đầu do thiếu máu não. |
| Mộc hương, Chích thảo, Đại táo, Sinh khương, Bạch truật | Vừa đủ 1 viên | Hòa hoãn vị thuốc, kiện tỳ vị, tăng cường hấp thu và bảo vệ dạ dày. |
Dạng đóng gói: Hộp 5 vỉ x 10 viên nén (50 viên/hộp).
👨👩👧👦 Đối tượng chỉ định sử dụng:
-
Người bị mất ngủ mãn tính, khó đi vào giấc ngủ, ngủ không sâu giấc, hay thức giấc giữa đêm.
-
Người bị suy nhược thần kinh, mệt mỏi kéo dài, hay lo âu, hồi hộp, bồn chồn.
-
Người bị căng thẳng (stress) do áp lực công việc, học tập hoặc thay đổi môi trường sống.
-
Người lớn tuổi bị rối loạn giấc ngủ do suy giảm tuần hoàn máu não.
-
Trẻ em từ 10 tuổi trở lên bị căng thẳng thần kinh, mất ngủ do học hành.
👨⚕️ Hướng dẫn cách dùng, Liều dùng & Liệu trình chuẩn:
Liều dùng khuyến cáo:
-
Trẻ từ 10 – 18 tuổi: Uống 1 – 2 viên/lần × 2 lần/ngày.
-
Người lớn: Uống 2 viên/lần × 2 lần/ngày.
-
Trường hợp mất ngủ nặng kéo dài: Có thể uống 3 viên/lần × 3 lần/ngày, sau đó giảm liều từ từ khi giấc ngủ đã ổn định.
Thời điểm & Cách uống đúng chuẩn:
-
Cách uống: Nuốt nguyên viên cùng một cốc nước lọc lớn.
-
Thời điểm uống tốt nhất: Nên uống sau bữa ăn (đặc biệt là sau bữa ăn tối hoặc trước khi đi ngủ từ 30 – 60 phút).
-
💡 Lời khuyên từ Dược sĩ: Để khôi phục lại nhịp sinh học tự nhiên của cơ thể, nên kiên trì duy trì liệu trình từ 1 – 3 tháng kết hợp với thói quen đi ngủ đúng giờ và hạn chế sử dụng thiết bị điện tử trước khi ngủ.
⚠️ Thận trọng, Lưu ý & Bảo quản:
-
Lưu ý:
-
Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
-
Không dùng cho người mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
-
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
-
-
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp từ mặt trời. Để xa tầm tay trẻ em.
⭐ Tại sao nên chọn mua An Tâm Ngủ Ngon PV tại Nhà thuốc Đại Minh?
-
Cam kết 100% chính hãng: Đầy đủ tem nhãn chống hàng giả, giấy chứng nhận an toàn thực phẩm từ Bộ Y tế, sản xuất bởi Dược Phúc Vinh uy tín.
-
Công thức 17 vị thảo dược toàn diện: Phối hợp bài bản giữa dược liệu dưỡng tâm, bổ khí huyết và an thần, đem lại hiệu quả triệt để và an toàn.
-
Bảo quản chuẩn GSP: Lưu trữ ở điều kiện kho mát tiêu chuẩn, giữ trọn vẹn dược tính của các vị thuốc Đông y.
-
Dược sĩ tư vấn chuyên môn: Đội ngũ Dược sĩ Đại Minh luôn sẵn sàng đồng hành 24/7, hướng dẫn phác đồ lấy lại giấc ngủ an toàn qua Hotline/Zalo: 0969.612.188 – 0918.781.882.
-
Từ khóa chính: an tam ngu ngon pv, an tam ngu ngon pv pharma, an tam ngu ngon pv gia bao nhieu, an tam ngu ngon pv mua o dau, vien uong an tam ngu ngon pv.
-
Từ khóa phụ: Nhà thuốc Đại Minh, an tam ngu ngon pv pharma 50 vien, thuoc an tam ngu ngon phuc vinh, vien uong an than giam stress pv, thao duoc tri mat ngu pv.
-
Hashtags: #AnTamNguNgonPV #PVPharma #DuocPhucVinh #AnThanGiarnStress #CaiThienMatNgu #NguSauGiac #LacTienVongNem #NhaThuocDaiMinh #ZenaraGroup
Sản phẩm tương tự
-
Tanganil 500mg
Liên hệ để báo giá📞 Gọi báo giáThuốc Tanganil 500mg là thuốc điều trị triệu chứng chóng mặt, buồn nôn ở bất kỳ trạng thái nào, chóng mặt kích thích,do tăng huyết áp, do ngộ độc, do thuốc, đau nửa đầu và chóng mặt phản xạ. Thuốc Tanganil có chứa thành phần chính Acetyl leucine là một chất điều trị thần kinh. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc điều trị các triệu chứng hệ thần kinh như chóng mặt. Tuy nhiên, mỗi tình trạng và bệnh nền của bệnh nhân sẽ phù hợp với những loại thuốc điều trị khác nhau.
Thông tin cơ bản về thuốc Tanganil 500mg
- Thành phần chính: Acetyl leucine 500mg
- Công dụng: Điều trị triệu chứng chóng mặt ở bất kỳ trạng thái nào, chóng mặt kích thích,do tăng huyết áp, do ngộ độc, do thuốc, đau nửa đầu và chóng mặt phản xạ.
- Nhà sản xuất: Pierre Fabre Medicament production – Pháp
- Số đăng ký: VN-15590-12
- Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Dạng bào chế: Viên nén
- Nhóm thuốc: Thuốc hướng tâm thần.
Thành phần
- Mỗi viên nén của thuốc Tanganil có chứa 500mg Acetyl leucine (Acetyl-DL-Leucine ) và một số với tá dược vừa đủ 1 viên.
Dược lực học và dược động học
Dược lực học
- Acetyl leucine là thuốc chóng mặt, giảm buồn nôn chưa rõ cơ chế tác dụng.
Dược động học
- Hấp thu: Hoạt chất Acetyl leucine được hấp thu tố sau khi uống. Sau 2 giờ là thuốc đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương khi sử dụng thuốc.
- Phân phối: Thuốc được phân phối rất nhanh khắp cơ thể.
- Thải trừ: Khoảng 1,08 giờ là thời gian bán thải của thuốc, thuốc đào thải nhanh ra khỏi cơ thể.
Công dụng – Chỉ định
- Thuốc Tanganil 500mg là thuốc điều trị triệu chứng chóng mặt, buồn nôn ở bất kỳ trạng thái nào, chóng mặt kích thích, do tăng huyết áp, do thiếu máu não, do máy lưu thông lên não kém, các trường hợp căng thẳng mệt mỏi, stress lâu ngày dẫn đến chóng mặt, do ngộ độc, do thuốc, đau nửa đầu và chóng mặt phản xạ.
Hướng dẫn sử dụng
Liều dùng
Liều dùng thuốc Tanganil phụ thuộc vào cân nặng, sức khỏe và độ tuổi của bệnh nhân. Liều dùng được sử dụng trên các bệnh nhân theo sự chỉ định của bác sĩ. Liều khuyến cáo cho bệnh nhân được đề nghị: Uống 3 – 4 viên mỗi ngày, mỗi ngày 2 – 3 lần, sử dụng liên tục 10 ngày tới 5 – 6 tuần, khi cần có thể tăng tới 6 – 8 viên mỗi ngày chia 2 – 3 lần.
Cách dùng thuốc hiệu quả
- Sử dụng thuốc bằng đường uống, nên uống thuốc vào bữa ăn.
Chống chỉ định
Thuốc Tanganil không được sử dụng trong những trường hợp nào?
- Không sử dụng thuốc Tanganil cho bệnh nhân mẫn cảm với thuốc
- Không sử dụng thuốc Tanganil cho bệnh nhân dị ứng hoạt chất hay bất kì thành phần tá dược của thuốc.
- Không khuyến cáo dùng thuốc cho Phụ nữ có mang thai.
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Tanganil:
- Khi bắt buộc dùng Tanganil, bệnh nhân cần được theo dõi cẩn thận về tác dụng phụ bất thường hoặc tác dụng mạnh.
- Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra ở những người nhạy cảm.
- Không lạm dụng, sử dụng quá liều chỉ định
- Để xa tầm tay trẻ em.
Tương tác thuốc
- Chưa có báo cáo về sự tương tác giữa Thuốc Tanganil với các thuốc và các thực phẩm khác.
Tác dụng phụ khi sử dụng
Tác dụng phụ khi sử dụng thuốc Tanganil là gì?
Các tác dụng không mong muốn trong quá trình sử dụng thuốc Tanganil trên lâm sàng được thống kê như: Gây khó chịu trong người khi sử dụng.
Qúa liều và xử lý
- Trong các trường hợp sử dụng thuốc Tanganil quá liều so với liều được chỉ định, bệnh nhân phải được theo dõi chặt chẽ bằng chứng về độc tính, các triệu chứng và phản ứng của cơ thể và điều trị triệu chứng thích hợp được đưa ra.
-
THUỐC AN THẦN, GIẢI LO ÂU SENTIPEC 50 50MG
Liên hệ để báo giá📞 Gọi báo giáThành phần
Mỗi viên nang cứng SENTIPEC 50 chứa:
Hoạt chất: Sulpirid 50,00 mg
Tá dược: Lactose monohydrat hạt, avicel, magnesi stearat, silicon dioxyd.
Công dụng (Chỉ định)
Điều trị ngắn hạn các triệu chứng lo âu ở người lớn khi không đáp ứng với các điều trị chuẩn.
Các rối loạn hành vi nặng (kích động, tự làm tổn thương, bắt chước rập khuôn) ở trẻ trên 14 tuổi.
Liều dùng
Cách dùng: Bằng đường uống.
Liều lượng:
Người lớn: Các triệu chứng lo âu ở người lớn 50 – 150 mg/ngày, dùng tối đa 4 tuần.
Trẻ em: Rối loạn hành vi nặng ở trẻ
– Trẻ > 14 tuổi: uống 3-5 mg/kg/ngày.
– Trẻ < 14 tuổi: không có chỉ định.
Người cao tuổi: dùng giống như liều cho người lớn nhưng dùng liều khởi đầu thấp rồi tăng dần: khởi đầu 50-100 mg/lần, ngày 2 lần, sau tăng liều đến liều hiệu quả.
Người suy thận: giảm liều dùng hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tùy thuộc độ thanh thải creatinin.
Độ thanh thải creatinin 30 – 60 ml/phút. Dùng liều bằng 2/3 liều bình thường.
Từ 10 – 30 ml/phút. Dùng liều bằng 1/2 liều bình thường.
Độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút. Dùng liều bằng 1/3 liều bình thường.
Hoặc có thể tăng khoảng cách giữa các liều bằng 1,5; 2 và 3 lần so với người bình thường.
Trường hợp suy thận vừa và nặng – không nên dùng sulpirid, nếu có thể.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Quá mẫn với sulpirid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc, u tủy thượng thận.
Rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp.
Trạng thái thần kinh trung ương bị ức chế, hôn mê, ngộ độc rượu và thuốc ức chế thần kinh.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Cần giảm liều sulpirid và tăng cường theo dõi trong các trường hợp suy thận. Nên điều trị từng đợt gián đoạn nếu bị suy thận nặng.
Cần tăng cường theo dõi các đối tượng sau:
– Người bị động kinh vì có khả năng ngưỡng co giật bị hạ thấp.
– Người cao tuổi dễ bị hạ huyết áp thế đứng, buồn ngủ và dễ bị tác dụng ngoại tháp.
– Người uống rượu hoặc đang dùng các loại thuốc chứa rượu vì làm tăng buồn ngủ.
– Sốt cao chưa rõ nguyên nhân, cần phải ngừng thuốc để loại trừ hội chứng an thần kinh ác tính.
– Người bị hưng cảm nhẹ vì với liều thấp sulpirid có thể làm các triệu chứng nặng thêm.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Thường gặp: mất ngủ hoặc buồn ngủ, tăng prolactin máu, tăng tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt hoặc vô kinh.
Ít gặp: kích thích quá mức, hội chứng ngoại tháp (ngồi không yên, vẹo cổ, cơn quay mắt), hội chứng parkinson, trên tim – khoảng QT kéo dài (gây loạn nhịp, xoắn đỉnh).
Hiếm gặp: chứng vú to ở đàn ông, loạn vận động muộn, hội chứng sốt cao ác tính do thuốc an thần kinh, hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim hoặc loạn nhịp, hạ thân nhiệt, nhạy cảm với ánh sáng, vàng da do ứ mật.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
Nên dùng sulpirid sau khi uống các thuốc kháng acid khoảng 2 giờ để tránh tương tác thuốc. Vì Sucralfat hoặc các thuốc kháng acid có chứa nhôm hoặc magnesi hydroxyd làm giảm hấp thu sulpirid.
Lithi: làm tăng khả năng gây rối loạn ngoại tháp của sulpirid.
Levodopa: đối kháng cạnh tranh với sulpirid với các thuốc an thần kinh, vì vậy chống chỉ định phối hợp sulpirid với levodopa.
Rượu: làm tăng tác dụng an thần của thuốc, vì vậy tránh uống rượu và các thức uống có cồn khi dùng sulpirid.
Thuốc hạ huyết áp: làm tăng tác dụng hạ huyết áp và gây hạ huyết áp tư thế đứng, vì vậy cần lưu ý khi phối hợp.
Các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác: tăng tác dụng ức chế thần kinh, vì vậy cần lưu ý khi phối hợp.
Bảo quản
Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Lái xe
Thuốc có tác dụng gây buồn ngủ, vì vậy cần thận trọng khi sử dụng cho người vận hành máy móc hoặc lái tàu xe.
Thai kỳ
Sulpirid qua nhau thai có thể gây tác dụng không mong muốn trên thần kinh của thai nhi, vì vậy không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai nhất là trong 16 tuần đầu.
Sulpirid phân bố vào sữa mẹ với lượng tương đối lớn và có thể gây phản ứng không mong muốn với trẻ bú mẹ. Vì vậy phụ nữ cho con bú không nên dùng hoặc ngừng cho con bú nếu dùng thuốc.
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc quá hạn sử dụng.
Quá liều
Triệu chứng:
Quá liều thường gặp khi dùng từ 1 – 16 gam, nhưng chưa có tử vong ngay cả ở liều 16 gam.
Triệu chứng lâm sàng khác nhau tùy thuộc vào liều dùng. Liều 1 – 3 gam có thể gây trạng thái ý thức u ám, bồn chồn và hiếm gặp các triệu chứng ngoại tháp. Liều 3 – 7 gam có thể gây tình trạng kích động, lú lẫn và hội chứng ngoại tháp nhiều hơn. Với liều trên 7 gam, ngoài các triệu chứng trên còn có thể gặp hôn mê và hạ huyết áp.
Nói chung các triệu chứng thường mất trong vòng vài giờ. Trạng thái hôn mê gặp khi dùng liều cao có thể kéo dài tới 4 ngày.
Xử lý: Sulpirid không có thuốc giải độc đặc hiệu. Vì vậy, nếu mới uống thuốc, nên rửa dạ dày, cho uống than hoạt (thuốc gây nôn không có tác dụng), kiềm hóa nước tiểu để tăng thải thuốc. Nếu cần có thể dùng thuốc điều trị hội chứng Parkinson và dùng các biện pháp điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng khác.
Dược lực học
Sulpirid thuộc nhóm benzamid, có tác dụng chống rối loạn tâm thần thông qua phong bế chọn lọc các thụ thể dopamine D2 ở não. Sulpirid được xem như một thuốc trung gian giữa các thuốc an thần kinh và thuốc chống trầm cảm.
Sulpirid được dùng chủ yếu để điều trị các bệnh loạn thần như tâm thần phân liệt. Sulpirid không gây buồn ngủ và gây mất cảm xúc như khi dùng các thuốc an thần kinh kinh điển như loại phenothiazin hoặc butyrophenon.
Sulpirid liều cao kiểm soát được các triệu chứng dương tính rầm rộ của bệnh tâm thần phân liệt nhưng liều thấp lại có tác dụng làm hoạt bát, nhanh nhẹn đối với người bị tâm thần phân liệt thờ ơ, thu mình không tiếp xúc với xã hội.
Sulpirid không gây chứng giữ nguyên tư thế, không tác động đến hệ adenylcyclase nhạy cảm với dopamine, không tác động đến luân chuyển noradrenalin và 5 – HT, hầu như không có tác dụng kháng cholinesterase, không tác động đến thụ thể muscarinic hoạc GABA.
Dược động học
Sulpirid hấp thu chậm qua đường tiêu hóa, sinh khả dụng thấp và tùy thuộc vào cá thể. Nồng độ đỉnh của sulpirid đạt được từ 3 đến 6 giờ sau khi uống 1 liều.
Phân bố nhanh vào các mô, qua được sữa mẹ nhưng qua hàng rào máu – não kém. Thuốc liên kết với protein huyết tương thấp (< 40%). Thuốc thải trừ qua nước tiểu và phân, chủ yếu dưới dạng chưa chuyển hóa (khoảng 95%). Nửa đời thải trừ khoảng 8 - 9 giờ.
-
Bổ Não Shimanto Botaki (Hộp 30 Viên) – Bổ Sung Ginkgo Biloba, Vitamin Nhóm B Giúp Giảm Căng Thẳng, Mệt Mỏi, Suy Nhược Thần Kinh
Liên hệ để báo giá📞 Gọi báo giáCHÍNH SÁCH VÀ KHUYẾN MÃI - Dược sỹ tư vấn miễn phí 24/7, tận tâm, khoa học, hiệu quả. Vui lòng để lại số điện thoại và lời nhắn tại đây.
- Khách hàng đặt mua sản phẩm qua trang web https://nhathuocdaiminh.com/
- Hoặc nhắn tin trực tiếp qua:
- Fanpage: Nhà thuốc Đại Minh
- Hoặc qua Hotline/Zalo 09696.121.88 – 0918.781.882
- Khách hàng lấy sỉ, số lượng lớn, vui lòng liên hệ hotline/Zalo 09696.121.88 để được cập nhật giá.
-
Dicenin 400mg
Liên hệ để báo giá📞 Gọi báo giáThuốc Dicenin 400mg là thuốc chỉ định điều trị cơn đột quỵ cấp, phục hồi chức năng sau đột quỵ, chấn thương sọ não, phục hồi sau phẫu thuật thần kinh, sa sút trí tuệ, suy giảm trí nhớ, thiểu năng não bộ, giảm hoạt động, vận động, do bệnh máu não, bệnh Alzheimer, lú lẫn, giảm trí nhớ ở người già. Thuốc Dicenin có chứa thành phần chính Cholin alfoscerat là một thuốc phospholipid đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng màng tế bào thần kinh. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc điều trị tác động thần kinh. Tuy nhiên, mỗi tình trạng và bệnh nền của bệnh nhân sẽ phù hợp với những loại thuốc điều trị khác nhau.
Thông tin cơ bản về thuốc Dicenin 400mg
- Thành phần chính: Cholin alfoscerat 400mg
- Công dụng: Điều trị cơn đột quỵ cấp, phục hồi chức năng sau đột quỵ, chấn thương sọ não, phục hồi sau phẫu thuật thần kinh, sa sút trí tuệ, suy giảm trí nhớ, thiểu năng não bộ, giảm hoạt động, vận động, do bệnh máu não, bệnh Alzheimer, lú lẫn, giảm trí nhớ ở người già.
- Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex – Việt nam
- Số đăng ký: VD-19524-13
- Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 14 viên
- Dạng bào chế: Viên nang mềm
- Nhóm thuốc: Thuốc hướng tâm thần
Thành phần
- Mỗi viên nén của thuốc Dicenin có chứa 400mg Cholin alfoscerat và một số với tá dược: gelatin, glycerin, methyl paraben, propyl paraben, sorbitol, ethyl vanilin, titan dioxide, oxide sắt vừa đủ 1 viên.
Dược lực học và dược động học
Dược lực học
- Cholin alfoscerat là một chất đóng vai trò điều hòa cân bằng phospholipids và cholin, tăng cường quá trình tổng hợp và giải phóng acetylcholine và phục hồi về hình thái, chức năng, bảo vệ màng tế bào thần kinh.
Công dụng – Chỉ định
Thuốc Dicenin 400mg là thuốc điều trị cơn đột quỵ cấp, phục hồi chức năng sau đột quỵ, chấn thương sọ não, phục hồi sau phẫu thuật thần kinh, sa sút trí tuệ, suy giảm trí nhớ, thiểu năng não bộ, giảm hoạt động, vận động, do bệnh máu não, bệnh Alzheimer, lú lẫn, giảm trí nhớ ở người già.
Hướng dẫn sử dụng
Liều dùng
Liều dùng thuốc Dicenin phụ thuộc vào cân nặng, sức khỏe và độ tuổi của bệnh nhân. Liều dùng được sử dụng trên các bệnh nhân theo sự chỉ định của bác sĩ. Liều khuyến cáo cho bệnh nhân được đề nghị: Uống mỗi lần 1 viên, 2 – 3 lần mỗi ngày. Sử dụng liên tục ít nhất trong 4 tuần.
Chống chỉ định
Thuốc Dicenin không được sử dụng trong những trường hợp nào?
- Không sử dụng thuốc Dicenin cho bệnh nhân mẫn cảm với thuốc
- Không sử dụng thuốc Dicenin cho bệnh nhân dị ứng hoạt chất hay bất kì thành phần tá dược của thuốc.
- Chống chỉ định cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Dicenin:
- Khi bắt buộc dùng thuốc Dicenin, bệnh nhân cần được theo dõi cẩn thận về tác dụng phụ bất thường hoặc tác dụng mạnh.
- Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra ở những người nhạy cảm.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Tương tác thuốc
- Thuốc Dicenin có tương tác với Scopolamine. Không dùng kết hợp 2 thuốc.
Tác dụng phụ khi sử dụng
Tác dụng phụ khi sử dụng Dicenin là gì?
Các tác dụng không mong muốn trong quá trình sử dụng thuốc Dicenin trên lâm sàng được thống kê như: ợ nóng, đau đầu, mất ngủ, phát ban, nổi mẩn,…
Qúa liều và xử lý
Trong các trường hợp sử dụng thuốc Dicenin quá liều so với liều được chỉ định, bệnh nhân phải được theo dõi chặt chẽ bằng chứng về độc tính, các triệu chứng và phản ứng của cơ thể và điều trị triệu chứng thích hợp được đưa ra.
NHÀ THUỐC ĐẠI MINH
Hệ thống Nhà thuốc – Mẹ & Bé Đại Minh là chuỗi nhà thuốc đạt chuẩn GPP, hiện có 7 cơ sở tại Nghệ An, chuyên cung cấp các sản phẩm thuốc, thực phẩm chức năng, vật tư y tế, dược mỹ phẩm và đồ dùng mẹ & bé chính hãng, đảm bảo chất lượng.
Với đội ngũ dược sĩ giàu kinh nghiệm, chuyên môn cao, Đại Minh không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn đồng hành cùng khách hàng trong quá trình tư vấn, chăm sóc sức khỏe và theo dõi liệu trình điều trị.
✅ Chất lượng hàng đầu: Cam kết sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng.
✅ Tư vấn tận tâm: Đội ngũ dược sĩ luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng khách hàng.
✅ Dịch vụ chuyên nghiệp: Giao hàng nhanh, hỗ trợ tư vấn sức khỏe miễn phí.
✅ Giá cả hợp lý: Chính sách giá tốt, ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng thân thiết.
Hotline: 0969612188
💙 Đại Minh – Vì sức khỏe cộng đồng, vì tương lai bé yêu!














































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.